遗失
Bính âmyíshīHán-Việtdi thấtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đánh mất, thất lạc (đồ vật)
Giải nghĩa & ví dụ
因疏忽而丢失(东西)。
他不小心遗失了钱包。
tā bù xiǎoxīn yíshī le qiánbāo.
Anh ấy sơ ý làm mất chiếc ví.
Cụm thường gặp
遗失证件 (mất giấy tờ) / 遗失物品 (đồ vật thất lạc) / 不慎遗失 (sơ ý đánh mất)
遗
失
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 遗失. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.