Bỏ qua điều hướng
Từ điển

遗失

Bính âmyíshīHán-Việtdi thấtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đánh mất, thất lạc (đồ vật)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因疏忽而丢失(东西)。

    他不小心遗失了钱包。

    tā bù xiǎoxīn yíshī le qiánbāo.

    Anh ấy sơ ý làm mất chiếc ví.

Cụm thường gặp

遗失证件 (mất giấy tờ) / 遗失物品 (đồ vật thất lạc) / 不慎遗失 (sơ ý đánh mất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 遗失. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.