一如既往
Bính âmyìrú-jìwǎngHán-Việtnhất như ký vãngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
vẫn như trước, y như trước đây (thái độ, cách làm không đổi)
Giải nghĩa & ví dụ
完全像从前一样,指态度、做法始终不变
无论多忙,他都一如既往地关心学生。
wúlùn duō máng, tā dōu yìrú-jìwǎng de guānxīn xuésheng.
Dù bận đến đâu, anh ấy vẫn quan tâm học sinh như trước.
Cụm thường gặp
一如既往地支持 (ủng hộ như trước) / 一如既往地努力 (nỗ lực như thường lệ) / 感情一如既往 (tình cảm vẫn như xưa)
一
如
既
往
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 一如既往. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
一nhất