印证
Bính âmyìnzhèngHán-Việtấn chứngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
kiểm chứng, xác nhận (bằng đối chiếu, chứng cứ); bằng chứng kiểm chứng; sự chứng thực đối chiếu
Nghĩa theo từ loại
动
kiểm chứng, xác nhận (bằng đối chiếu, chứng cứ)
通过对照证明与事实相符
后来的调查印证了他的说法。
hòulái de diàochá yìnzhèng le tā de shuōfǎ.
Cuộc điều tra sau đó đã xác thực lời nói của anh ấy.
名
bằng chứng kiểm chứng; sự chứng thực đối chiếu
用来相互证明的凭据
这封信为那段历史提供了有力的印证。
zhè fēng xìn wèi nà duàn lìshǐ tígōng le yǒulì de yìnzhèng.
Bức thư này cung cấp một bằng chứng xác thực hùng hồn cho giai đoạn lịch sử đó.
Cụm thường gặp
相互印证 (kiểm chứng lẫn nhau) / 得到印证 (được xác thực) / 印证猜测 (chứng thực phỏng đoán)
印
证
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 印证. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.