隐约
Bính âmyǐnyuēHán-Việtẩn ướcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
mơ hồ, thấp thoáng, lờ mờ (không rõ)
Giải nghĩa & ví dụ
看起来或听起来不很清楚,模糊不明显
远处隐约传来歌声。
yuǎnchù yǐnyuē chuánlái gēshēng.
Từ xa văng vẳng vọng lại tiếng hát mơ hồ.
Cụm thường gặp
隐约可见 (thấp thoáng có thể thấy) / 隐约感到 (mơ hồ cảm thấy) / 隐约的轮廓 (đường nét lờ mờ)
隐
约
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 隐约. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.