Bỏ qua điều hướng
Từ điển

应用

Bính âmyìngyòngHán-Việtứng dụngTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5

ứng dụng; áp dụng vào thực tế; mang tính ứng dụng; thực dụng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ứng dụng; áp dụng vào thực tế

    把理论或技术用于实际

    这种技术已经应用到生产中。

    zhè zhǒng jìshù yǐjīng yìngyòng dào shēngchǎn zhōng.

    Kỹ thuật này đã được ứng dụng vào sản xuất.

  1. mang tính ứng dụng; thực dụng

    直接用于实际的

    他在大学学的是应用数学。

    tā zài dàxué xué de shì yìngyòng shùxué.

    Ở đại học anh ấy học toán ứng dụng.

Cụm thường gặp

应用技术 (ứng dụng kỹ thuật) / 广泛应用 (ứng dụng rộng rãi) / 应用软件 (phần mềm ứng dụng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 应用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.