Bỏ qua điều hướng
Từ điển

营销

Bính âmyíngxiāoHán-Việtdinh tiêuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tiếp thị, kinh doanh tiêu thụ, marketing

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 企业推销产品、开拓市场的经营活动

    公司投入大量资金营销新产品。

    gōngsī tóurù dàliàng zījīn yíngxiāo xīn chǎnpǐn.

    Công ty đầu tư nhiều tiền để tiếp thị sản phẩm mới.

Cụm thường gặp

网络营销 (tiếp thị trực tuyến) / 营销策略 (chiến lược marketing) / 营销团队 (đội ngũ tiếp thị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 营销. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.