Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一模一样

Bính âmyìmú-yíyàngHán-Việtnhất mô nhất dạngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 6

giống hệt nhau, y hệt, y đúc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容完全相同,没有区别

    这对双胞胎长得一模一样。

    zhè duì shuāngbāotāi zhǎng de yìmú-yíyàng.

    Cặp song sinh này trông giống hệt nhau.

Cụm thường gặp

长得一模一样 (trông y hệt) / 一模一样的房子 (ngôi nhà giống hệt) / 几乎一模一样 (gần như y đúc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一模一样. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.