一模一样
Bính âmyìmú-yíyàngHán-Việtnhất mô nhất dạngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 6
giống hệt nhau, y hệt, y đúc
Giải nghĩa & ví dụ
形容完全相同,没有区别
这对双胞胎长得一模一样。
zhè duì shuāngbāotāi zhǎng de yìmú-yíyàng.
Cặp song sinh này trông giống hệt nhau.
Cụm thường gặp
长得一模一样 (trông y hệt) / 一模一样的房子 (ngôi nhà giống hệt) / 几乎一模一样 (gần như y đúc)
一
模
一
样
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 一模一样. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
一nhất