Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一流

Bính âmyīliúHán-Việtnhất lưuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

hạng nhất, hàng đầu, thượng hạng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 第一等;最高水平的

    这是一所一流的大学。

    zhè shì yī suǒ yīliú de dàxué.

    Đây là một trường đại học hàng đầu.

Cụm thường gặp

一流大学 (đại học hàng đầu) / 一流水平 (trình độ hạng nhất) / 一流人才 (nhân tài xuất sắc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一流. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.