Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一口气

Bính âmyìkǒuqìHán-Việtnhất khẩu khíTừ loạiphó từ, danh từHSK 3.0cấp 6

một mạch, một hơi, không ngừng nghỉ; một hơi (thở)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. một mạch, một hơi, không ngừng nghỉ

    不间断地(做某事)

    他一口气跑完了全程。

    tā yìkǒuqì pǎo wán le quánchéng.

    Anh ấy chạy một mạch hết cả quãng đường.

  1. một hơi (thở)

    一次呼吸的气息

    听到好消息,他松了一口气。

    tīngdào hǎo xiāoxi, tā sōng le yìkǒuqì.

    Nghe tin tốt, anh ấy thở phào nhẹ nhõm.

Cụm thường gặp

一口气读完 (đọc một mạch) / 松一口气 (thở phào) / 一口气爬上山 (leo lên núi một hơi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一口气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.