一口气
Bính âmyìkǒuqìHán-Việtnhất khẩu khíTừ loạiphó từ, danh từHSK 3.0cấp 6
một mạch, một hơi, không ngừng nghỉ; một hơi (thở)
Nghĩa theo từ loại
副
một mạch, một hơi, không ngừng nghỉ
不间断地(做某事)
他一口气跑完了全程。
tā yìkǒuqì pǎo wán le quánchéng.
Anh ấy chạy một mạch hết cả quãng đường.
名
một hơi (thở)
一次呼吸的气息
听到好消息,他松了一口气。
tīngdào hǎo xiāoxi, tā sōng le yìkǒuqì.
Nghe tin tốt, anh ấy thở phào nhẹ nhõm.
Cụm thường gặp
一口气读完 (đọc một mạch) / 松一口气 (thở phào) / 一口气爬上山 (leo lên núi một hơi)
一
口
气
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 一口气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
一nhất