Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一举两得

Bính âmyìjǔ-liǎngdéHán-Việtnhất cử lưỡng đắcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

một công đôi việc; làm một việc mà được hai lợi ích

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 做一件事同时获得两种好处

    骑车上班既锻炼身体又节省开支,真是一举两得。

    qí chē shàngbān jì duànliàn shēntǐ yòu jiéshěng kāizhī, zhēnshì yìjǔ-liǎngdé.

    Đạp xe đi làm vừa rèn luyện sức khỏe vừa tiết kiệm chi phí, đúng là một công đôi việc.

Cụm thường gặp

一举两得的办法 (cách một công đôi việc) / 真是一举两得 (đúng là lợi cả đôi đường) / 达到一举两得 (đạt hiệu quả kép)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一举两得. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.