Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一贯

Bính âmyíguànHán-Việtnhất quánTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

nhất quán, trước sau như một

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (思想、作风等)一向如此,从未改变

    他一贯坚持自己的原则。

    tā yíguàn jiānchí zìjǐ de yuánzé.

    Anh ấy luôn kiên trì nguyên tắc của mình.

Cụm thường gặp

一贯作风 (tác phong nhất quán) / 一贯主张 (chủ trương nhất quán) / 一贯正确 (luôn đúng đắn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一贯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.