Bỏ qua điều hướng
Từ điển

贯彻

Bính âmguànchèHán-Việtquán triệtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

quán triệt; thực hiện triệt để (đường lối, phương châm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 彻底地实现或体现政策、精神等

    各部门要认真贯彻会议精神。

    gè bùmén yào rènzhēn guànchè huìyì jīngshén.

    Các bộ phận phải nghiêm túc quán triệt tinh thần cuộc họp.

Cụm thường gặp

贯彻方针 (quán triệt phương châm) / 贯彻到底 (thực hiện đến cùng) / 贯彻执行 (quán triệt thi hành)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 贯彻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.