贯彻
Bính âmguànchèHán-Việtquán triệtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
quán triệt; thực hiện triệt để (đường lối, phương châm)
Giải nghĩa & ví dụ
彻底地实现或体现政策、精神等
各部门要认真贯彻会议精神。
gè bùmén yào rènzhēn guànchè huìyì jīngshén.
Các bộ phận phải nghiêm túc quán triệt tinh thần cuộc họp.
Cụm thường gặp
贯彻方针 (quán triệt phương châm) / 贯彻到底 (thực hiện đến cùng) / 贯彻执行 (quán triệt thi hành)
贯
彻
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 贯彻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.