Bỏ qua điều hướng
Từ điển

贯通

Bính âmguàntōngHán-Việtquán thôngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hiểu thấu đáo; nắm vững toàn diện, thông suốt; nối liền; thông suốt (đường sá, khu vực)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hiểu thấu đáo; nắm vững toàn diện, thông suốt

    全面透彻地理解,融会贯通

    只有把各章内容贯通起来,才能真正掌握。

    zhǐyǒu bǎ gè zhāng nèiróng guàntōng qǐlái, cáinéng zhēnzhèng zhǎngwò.

    Chỉ khi liên kết thông suốt nội dung các chương mới thực sự nắm vững được.

  2. nối liền; thông suốt (đường sá, khu vực)

    连接使贯穿相通

    这条隧道使南北两地贯通。

    zhè tiáo suìdào shǐ nánběi liǎng dì guàntōng.

    Đường hầm này nối liền hai vùng nam bắc.

Cụm thường gặp

融会贯通 (hiểu thấu triệt để) / 南北贯通 (nam bắc nối liền) / 贯通东西 (thông suốt đông tây)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 贯通. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.