Bỏ qua điều hướng
Từ điển

贯穿

Bính âmguànchuānHán-Việtquán xuyênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

xuyên suốt; chạy suốt; quán xuyến (chủ đề, mạch)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 穿过、连通;(思想、线索)从头到尾贯串

    爱国主义精神贯穿于整部作品。

    àiguó zhǔyì jīngshén guànchuān yú zhěng bù zuòpǐn.

    Tinh thần yêu nước xuyên suốt toàn bộ tác phẩm.

Cụm thường gặp

贯穿全文 (xuyên suốt toàn văn) / 贯穿始终 (xuyên suốt từ đầu đến cuối) / 铁路贯穿全省 (đường sắt chạy suốt cả tỉnh)

Cách viết

穿

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 贯穿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.