穿梭
Bính âmchuānsuōHán-Việtxuyên thoaTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đi lại như thoi đưa; qua lại nhộn nhịp không ngừng
Giải nghĩa & ví dụ
像织布的梭子一样来回往来,形容来往频繁
服务员在餐桌之间不停地穿梭。
fúwùyuán zài cānzhuō zhījiān bùtíng de chuānsuō.
Nhân viên phục vụ đi lại như thoi giữa các bàn ăn.
Cụm thường gặp
来回穿梭 (đi lại như thoi) / 穿梭于人群 (len lỏi trong đám đông) / 穿梭往来 (qua lại tấp nập)
穿
梭
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 穿梭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.