Bỏ qua điều hướng
Từ điển

穿过

Bính âmchuānguòHán-Việtxuyên quáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

đi xuyên qua, băng qua, len qua

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从中间通过;穿透而过

    我们穿过树林来到河边。

    wǒmen chuānguò shùlín láidào hé biān.

    Chúng tôi băng qua rừng cây đến bên sông.

Cụm thường gặp

穿过马路 (băng qua đường) / 穿过人群 (len qua đám đông) / 穿过隧道 (đi qua đường hầm)

Cách viết

穿

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 穿过. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.