Bỏ qua điều hướng
Từ điển

穿着

Bính âmchuānzhuóHán-Việtxuyên trướcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cách ăn mặc; trang phục, cách phục sức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 身上穿戴的衣物;衣着打扮

    从他的穿着看,他是个很注重细节的人。

    cóng tā de chuānzhuó kàn, tā shì ge hěn zhùzhòng xìjié de rén.

    Nhìn cách ăn mặc của anh ấy, có thể thấy anh là người rất chú trọng tiểu tiết.

Cụm thường gặp

穿着朴素 (ăn mặc giản dị) / 讲究穿着 (chú trọng cách ăn mặc) / 穿着得体 (ăn mặc chỉnh tề)

Cách viết

穿

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 穿着. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.