Bỏ qua điều hướng
Từ điển

彻夜

Bính âmchèyèHán-Việttriệt dạTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

suốt đêm; thâu đêm; cả đêm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 整夜;一整夜

    他为了赶项目,彻夜未眠。

    tā wèile gǎn xiàngmù, chèyè wèi mián.

    Anh ấy vì chạy dự án mà thức trắng cả đêm.

Cụm thường gặp

彻夜未眠 (thức trắng đêm) / 彻夜工作 (làm việc thâu đêm) / 彻夜灯火通明 (đèn sáng suốt đêm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 彻夜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.