Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一道

Bính âmyídàoHán-Việtnhất đạoTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6

cùng nhau, cùng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一起;一同

    我们一道去看电影吧。

    wǒmen yídào qù kàn diànyǐng ba.

    Chúng ta cùng đi xem phim nhé.

Cụm thường gặp

一道走 (cùng đi) / 一道去 (cùng đến) / 一道商量 (cùng bàn bạc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一道. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.