议程
Bính âmyìchéngHán-Việtnghị trìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
chương trình nghị sự; trình tự các việc bàn trong hội nghị
Giải nghĩa & ví dụ
会议进行的程序;讨论事项的先后安排
会议正式进入下一项议程。
huìyì zhèngshì jìnrù xià yí xiàng yìchéng.
Cuộc họp chính thức bước vào nội dung nghị sự tiếp theo.
Cụm thường gặp
会议议程 (chương trình họp) / 提上议程 (đưa vào chương trình nghị sự) / 议程安排 (sắp xếp nghị trình)
议
程
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 议程. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
议nghị