Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一边

Bính âmyìbiānHán-Việtnhất biênTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3

vừa... (làm đồng thời)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示同时做两件事,常说“一边…一边…”

    他一边走路一边听音乐。

    tā yìbiān zǒulù yìbiān tīng yīnyuè.

    Anh ấy vừa đi vừa nghe nhạc.

Cụm thường gặp

一边走 (vừa đi) / 一边唱歌 (vừa hát) / 站在一边 (đứng một bên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一边. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.