一边
Bính âmyìbiānHán-Việtnhất biênTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3
vừa... (làm đồng thời)
Giải nghĩa & ví dụ
表示同时做两件事,常说“一边…一边…”
他一边走路一边听音乐。
tā yìbiān zǒulù yìbiān tīng yīnyuè.
Anh ấy vừa đi vừa nghe nhạc.
Cụm thường gặp
一边走 (vừa đi) / 一边唱歌 (vừa hát) / 站在一边 (đứng một bên)
一
边
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 一边. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
一nhất