夜以继日
Bính âmyèyǐjìrìHán-Việtdạ dĩ kế nhậtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
ngày đêm liên tục, làm việc không ngừng nghỉ
Giải nghĩa & ví dụ
用夜晚接续白天,形容日夜不停地努力工作。
为了完成任务,他们夜以继日地工作。
wèile wánchéng rènwu, tāmen yèyǐjìrì de gōngzuò.
Để hoàn thành nhiệm vụ, họ làm việc ngày đêm không nghỉ.
Cụm thường gặp
夜以继日地工作 (làm việc ngày đêm) / 夜以继日地钻研 (miệt mài nghiên cứu ngày đêm) / 夜以继日赶工 (làm gấp cả ngày lẫn đêm)
夜
以
继
日
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 夜以继日. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.