Bỏ qua điều hướng
Từ điển

要领

Bính âmyàolǐngHán-Việtyếu lĩnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

yếu lĩnh; điểm cốt yếu, ý chính

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物的基本要点、关键

    教练详细讲解了动作要领。

    jiàoliàn xiángxì jiǎngjiě le dòngzuò yàolǐng.

    Huấn luyện viên giảng giải tỉ mỉ điểm cốt yếu của động tác.

Cụm thường gặp

动作要领 (yếu lĩnh động tác) / 掌握要领 (nắm vững điểm cốt yếu) / 不得要领 (không nắm được ý chính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 要领. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.