Bỏ qua điều hướng
Từ điển

要不是

Bính âmyàobúshìHán-Việtyếu bất thịTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 5

nếu không phải vì, nếu không nhờ (giả thiết điều ngược lại)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 连词,提出与事实相反的假设,引出后面的结果

    要不是你提醒我,我就忘了这件事。

    yàobúshì nǐ tíxǐng wǒ, wǒ jiù wàng le zhè jiàn shì.

    Nếu không nhờ bạn nhắc, tôi đã quên mất việc này rồi.

Cụm thường gặp

要不是你 (nếu không nhờ bạn) / 要不是下雨 (nếu không phải vì mưa) / 要不是他 (nếu không có anh ấy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 要不是. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.