演技
Bính âmyǎnjìHán-Việtdiễn kỹTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
diễn xuất, kỹ năng biểu diễn (của diễn viên)
Giải nghĩa & ví dụ
表演的技巧,多指戏剧影视演员。
这位演员的演技十分精湛。
zhè wèi yǎnyuán de yǎnjì shífēn jīngzhàn.
Diễn xuất của diễn viên này vô cùng điêu luyện.
Cụm thường gặp
演技精湛 (diễn xuất điêu luyện) / 演技高超 (diễn xuất cao siêu) / 磨练演技 (rèn luyện diễn xuất)
演
技
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 演技. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
演diễn