Bỏ qua điều hướng
Từ điển

样本

yàngběnHán-Việtdạng bảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

mẫu (khảo sát, thống kê); bản mẫu; quyển mẫu (in ấn)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. mẫu (khảo sát, thống kê)

    从总体中抽取的部分个体

    这次调查抽取了一千个样本。

    zhè cì diàochá chōuqǔ le yìqiān ge yàngběn.

    Cuộc khảo sát này lấy một nghìn mẫu.

  2. bản mẫu; quyển mẫu (in ấn)

    印刷品的样张或样册

    出版社寄来了新书的样本。

    chūbǎnshè jì lái le xīnshū de yàngběn.

    Nhà xuất bản gửi đến bản mẫu của cuốn sách mới.

Cụm thường gặp

抽取样本 (lấy mẫu) / 血液样本 (mẫu máu) / 随机样本 (mẫu ngẫu nhiên)

Cách viết

样

本

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 样本. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.