演变
Bính âmyǎnbiànHán-Việtdiễn biếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
diễn biến, biến đổi dần (qua thời gian dài)
Giải nghĩa & ví dụ
历时较久地发展变化。
汉字的形体经历了漫长的演变过程。
hànzì de xíngtǐ jīnglì le màncháng de yǎnbiàn guòchéng.
Hình thể chữ Hán đã trải qua một quá trình diễn biến lâu dài.
Cụm thường gặp
历史演变 (diễn biến lịch sử) / 逐渐演变 (biến đổi dần dần) / 演变过程 (quá trình biến đổi)
演
变
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 演变. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
演diễn