学位
Bính âmxuéwèiHán-Việthọc vịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
học vị, bằng cấp
Giải nghĩa & ví dụ
授予达到一定学术水平者的称号
她获得了博士学位。
tā huòdé le bóshì xuéwèi.
Cô ấy đã nhận được học vị tiến sĩ.
Cụm thường gặp
硕士学位 (học vị thạc sĩ) / 授予学位 (trao học vị) / 学位证书 (bằng học vị)
学
位
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 学位. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
学học