Bỏ qua điều hướng
Từ điển

学位

Bính âmxuéwèiHán-Việthọc vịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

học vị, bằng cấp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 授予达到一定学术水平者的称号

    她获得了博士学位。

    tā huòdé le bóshì xuéwèi.

    Cô ấy đã nhận được học vị tiến sĩ.

Cụm thường gặp

硕士学位 (học vị thạc sĩ) / 授予学位 (trao học vị) / 学位证书 (bằng học vị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 学位. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.