学年
Bính âmxuéniánHán-Việthọc niênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
năm học
Giải nghĩa & ví dụ
学校教学的一个学习年度
新的学年下个月就要开始了。
xīn de xuénián xià gè yuè jiùyào kāishǐ le.
Năm học mới sẽ bắt đầu vào tháng sau.
Cụm thường gặp
新学年 (năm học mới) / 学年开始 (bắt đầu năm học) / 整个学年 (cả năm học)
学
年
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 学年. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
学học