Bỏ qua điều hướng
Từ điển

学年

Bính âmxuéniánHán-Việthọc niênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

năm học

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 学校教学的一个学习年度

    新的学年下个月就要开始了。

    xīn de xuénián xià gè yuè jiùyào kāishǐ le.

    Năm học mới sẽ bắt đầu vào tháng sau.

Cụm thường gặp

新学年 (năm học mới) / 学年开始 (bắt đầu năm học) / 整个学年 (cả năm học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 学年. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.