西藏
Bính âmXīzàngHán-Việttây tạngTừ loạidanh từ
Tây Tạng (địa danh Trung Quốc)
Giải nghĩa & ví dụ
中国西南部的自治区
他打算下个月去西藏。
Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Xīzàng.
Anh ấy định tháng sau đi Tây Tạng.
Cụm thường gặp
去西藏 (đi Tây Tạng) / 西藏人 (người Tây Tạng) / 西藏的天气 (thời tiết Tây Tạng)
西
藏
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 西藏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.