Bỏ qua điều hướng
Từ điển

西藏

Bính âmXīzàngHán-Việttây tạngTừ loạidanh từ

Tây Tạng (địa danh Trung Quốc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 中国西南部的自治区

    他打算下个月去西藏。

    Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Xīzàng.

    Anh ấy định tháng sau đi Tây Tạng.

Cụm thường gặp

去西藏 (đi Tây Tạng) / 西藏人 (người Tây Tạng) / 西藏的天气 (thời tiết Tây Tạng)

Cách viết

西

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 西藏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.