修长
Bính âmxiūchángHán-Việttu trườngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
thon dài, mảnh mai (dáng người, tay chân)
Giải nghĩa & ví dụ
细长
她有一双修长的腿。
tā yǒu yì shuāng xiūcháng de tuǐ.
Cô ấy có một đôi chân thon dài.
Cụm thường gặp
修长的双腿 (đôi chân thon dài) / 身材修长 (dáng người mảnh dẻ) / 修长的手指 (ngón tay thon dài)
修
长
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 修长. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.