新手
Bính âmxīnshǒuHán-Việttân thủTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
người mới; tay mơ; người mới vào nghề
Giải nghĩa & ví dụ
刚从事某项工作、经验不足的人
他还是个新手,操作起来难免出错。
tā háishì gè xīnshǒu, cāozuò qǐlái nánmiǎn chūcuò.
Anh ấy vẫn là người mới, thao tác khó tránh khỏi sai sót.
Cụm thường gặp
驾驶新手 (tài xế mới) / 职场新手 (người mới đi làm) / 新手上路 (người mới bắt đầu)
新
手
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 新手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
新tân