Bỏ qua điều hướng
Từ điển

新手

Bính âmxīnshǒuHán-Việttân thủTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

người mới; tay mơ; người mới vào nghề

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 刚从事某项工作、经验不足的人

    他还是个新手,操作起来难免出错。

    tā háishì gè xīnshǒu, cāozuò qǐlái nánmiǎn chūcuò.

    Anh ấy vẫn là người mới, thao tác khó tránh khỏi sai sót.

Cụm thường gặp

驾驶新手 (tài xế mới) / 职场新手 (người mới đi làm) / 新手上路 (người mới bắt đầu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 新手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.