Bỏ qua điều hướng
Từ điển

兴盛

Bính âmxīngshèngHán-Việthưng thịnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

hưng thịnh; phồn vinh; phát triển mạnh mẽ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 蓬勃发展;兴旺

    唐朝是中国历史上文化最兴盛的时期之一。

    Táng cháo shì Zhōngguó lìshǐ shàng wénhuà zuì xīngshèng de shíqī zhī yī.

    Nhà Đường là một trong những thời kỳ văn hóa hưng thịnh nhất lịch sử Trung Quốc.

Cụm thường gặp

国家兴盛 (đất nước hưng thịnh) / 走向兴盛 (đi tới phồn vinh) / 兴盛时期 (thời kỳ hưng thịnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 兴盛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.