Bỏ qua điều hướng
Từ điển

性能

Bính âmxìngnéngHán-Việttính năngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tính năng, hiệu năng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 机械、器材等所具有的性质和功能

    这台机器的性能非常稳定。

    zhè tái jīqì de xìngnéng fēicháng wěndìng.

    Hiệu năng của cỗ máy này rất ổn định.

Cụm thường gặp

性能稳定 (hiệu năng ổn định) / 提高性能 (nâng cao hiệu năng) / 性能优越 (hiệu năng vượt trội)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 性能. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.