星级
Bính âmxīngjíHán-Việttinh cấpTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
cấp sao; hạng sao (dùng số sao biểu thị đẳng cấp); đạt hạng sao; cao cấp, sang trọng
Nghĩa theo từ loại
名
cấp sao; hạng sao (dùng số sao biểu thị đẳng cấp)
用星的数目表示的等级
这家酒店的星级是根据服务质量评定的。
zhè jiā jiǔdiàn de xīngjí shì gēnjù fúwù zhìliàng píngdìng de.
Hạng sao của khách sạn này được đánh giá dựa trên chất lượng dịch vụ.
形
đạt hạng sao; cao cấp, sang trọng
达到星级标准的;高档的
他们住进了一家星级宾馆。
tāmen zhù jìn le yì jiā xīngjí bīnguǎn.
Họ vào ở một khách sạn hạng sao.
Cụm thường gặp
星级酒店 (khách sạn hạng sao) / 五星级 (năm sao) / 星级评定 (đánh giá xếp hạng sao)
星
级
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 星级. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
星tinh