协会
Bính âmxiéhuìHán-Việthiệp hộiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
hiệp hội
Giải nghĩa & ví dụ
为促进某种事业而组成的群众团体
他是作家协会的会员。
tā shì zuòjiā xiéhuì de huìyuán.
Anh ấy là hội viên của Hội nhà văn.
Cụm thường gặp
消费者协会 (hiệp hội người tiêu dùng) / 加入协会 (gia nhập hiệp hội) / 行业协会 (hiệp hội ngành)
协
会
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 协会. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
协hiệp