Bỏ qua điều hướng
Từ điển

协助

Bính âmxiézhùHán-Việthiệp trợTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

hỗ trợ, giúp đỡ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从旁帮助

    请你协助我完成这项任务。

    qǐng nǐ xiézhù wǒ wánchéng zhè xiàng rènwù.

    Mời anh hỗ trợ tôi hoàn thành nhiệm vụ này.

Cụm thường gặp

协助调查 (hỗ trợ điều tra) / 协助工作 (hỗ trợ công việc) / 大力协助 (hỗ trợ tích cực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 协助. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.