协定
Bính âmxiédìngHán-Việthiệp địnhTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
hiệp định (văn bản thoả thuận); thoả thuận, cùng ước định (điều khoản)
Nghĩa theo từ loại
名
hiệp định (văn bản thoả thuận)
经过谈判共同订立的条约或协议
两国签署了自由贸易协定。
liǎng guó qiānshǔ le zìyóu màoyì xiédìng.
Hai nước đã ký kết hiệp định thương mại tự do.
动
thoả thuận, cùng ước định (điều khoản)
协商确定条款或办法
双方协定共同开发这片市场。
shuāngfāng xiédìng gòngtóng kāifā zhè piàn shìchǎng.
Hai bên thoả thuận cùng khai thác thị trường này.
Cụm thường gặp
贸易协定 (hiệp định thương mại) / 签订协定 (ký kết hiệp định) / 双边协定 (hiệp định song phương)
协
定
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 协定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
协hiệp