Bỏ qua điều hướng
Từ điển

西餐

Bính âmxīcānHán-Việttây xanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

món ăn phương Tây, đồ Âu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 西方国家的饭菜

    今天晚上我们去吃西餐吧。

    jīntiān wǎnshang wǒmen qù chī xīcān ba.

    Tối nay chúng ta đi ăn món Tây nhé.

Cụm thường gặp

吃西餐 (ăn món Tây) / 一顿西餐 (một bữa món Tây) / 西餐厅 (nhà hàng món Âu)

Cách viết

西

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 西餐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.