西餐
Bính âmxīcānHán-Việttây xanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
món ăn phương Tây, đồ Âu
Giải nghĩa & ví dụ
西方国家的饭菜
今天晚上我们去吃西餐吧。
jīntiān wǎnshang wǒmen qù chī xīcān ba.
Tối nay chúng ta đi ăn món Tây nhé.
Cụm thường gặp
吃西餐 (ăn món Tây) / 一顿西餐 (một bữa món Tây) / 西餐厅 (nhà hàng món Âu)
西
餐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 西餐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.