下手
Bính âmxiàshǒuHán-Việthạ thủTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
bắt tay vào làm; khởi sự; ra tay (hành động, thường là gây hại)
Nghĩa theo từ loại
动
bắt tay vào làm; khởi sự
开始做;着手
这件事太复杂,我一时不知从何下手。
zhè jiàn shì tài fùzá, wǒ yìshí bù zhī cóng hé xiàshǒu.
Việc này quá phức tạp, nhất thời tôi chẳng biết bắt tay từ đâu.
ra tay (hành động, thường là gây hại)
动手加害或采取行动
小偷趁人不备下手行窃。
xiǎotōu chèn rén bùbèi xiàshǒu xíngqiè.
Tên trộm nhân lúc người ta sơ ý ra tay trộm cắp.
Cụm thường gặp
无从下手 (không biết bắt đầu từ đâu) / 先下手为强 (ra tay trước là thắng) / 趁机下手 (nhân cơ hội ra tay)
下
手
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 下手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.