Bỏ qua điều hướng
Từ điển

效应

Bính âmxiàoyìngHán-Việthiệu ứngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

hiệu ứng, tác động

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 某种因素或作用所产生的效果

    这项政策产生了明显的社会效应。

    zhè xiàng zhèngcè chǎnshēng le míngxiǎn de shèhuì xiàoyìng.

    Chính sách này đã tạo ra hiệu ứng xã hội rõ rệt.

Cụm thường gặp

温室效应 (hiệu ứng nhà kính) / 明星效应 (hiệu ứng ngôi sao) / 连锁效应 (hiệu ứng dây chuyền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 效应. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.