Bỏ qua điều hướng
Từ điển

小品

Bính âmxiǎopǐnHán-Việttiểu phẩmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tiểu phẩm (hài kịch ngắn); bài văn/tác phẩm ngắn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 篇幅短小的文艺表演或文章

    春节晚会上的小品让观众笑个不停。

    chūnjié wǎnhuì shàng de xiǎopǐn ràng guānzhòng xiào ge bù tíng.

    Tiểu phẩm trong đêm hội Tết khiến khán giả cười không ngớt.

Cụm thường gặp

相声小品 (tấu hài tiểu phẩm) / 表演小品 (diễn tiểu phẩm) / 文学小品 (tản văn ngắn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 小品. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.