Bỏ qua điều hướng
Từ điển

显眼

Bính âmxiǎnyǎnHán-Việthiển nhãnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

nổi bật; dễ thấy; bắt mắt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 明显而容易被看到;引人注目

    那件红色外套在人群中十分显眼。

    nà jiàn hóngsè wàitào zài rénqún zhōng shífēn xiǎnyǎn.

    Chiếc áo khoác đỏ ấy rất nổi bật giữa đám đông.

Cụm thường gặp

位置显眼 (vị trí dễ thấy) / 显眼的标志 (biển hiệu nổi bật) / 格外显眼 (đặc biệt bắt mắt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 显眼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.