Bỏ qua điều hướng
Từ điển

显现

Bính âmxiǎnxiànHán-Việthiển hiệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hiện ra; xuất hiện rõ; hiển hiện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 呈现出来;显示出来

    雾散之后,山峰渐渐显现。

    wù sàn zhīhòu, shānfēng jiànjiàn xiǎnxiàn.

    Sau khi sương tan, những đỉnh núi dần dần hiện ra.

Cụm thường gặp

效果显现 (hiệu quả hiện rõ) / 逐渐显现 (dần dần hiện ra) / 显现出来 (lộ hiện ra)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 显现. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.