显示器
Bính âmxiǎnshìqìHán-Việthiển kỳ khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
màn hình; thiết bị hiển thị
Giải nghĩa & ví dụ
显示图像或数据的电子设备
这台显示器的分辨率很高。
zhè tái xiǎnshìqì de fēnbiànlǜ hěn gāo.
Chiếc màn hình này có độ phân giải rất cao.
Cụm thường gặp
液晶显示器 (màn hình tinh thể lỏng) / 高清显示器 (màn hình độ nét cao) / 更换显示器 (thay màn hình)
显
示
器
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 显示器. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
显hiển