Bỏ qua điều hướng
Từ điển

先例

Bính âmxiānlìHán-Việttiên lệTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tiền lệ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 以前有过的、可供援引的事例

    这项判决开创了一个新的先例。

    zhè xiàng pànjué kāichuàng le yí gè xīn de xiānlì.

    Phán quyết này đã tạo ra một tiền lệ mới.

Cụm thường gặp

开创先例 (tạo tiền lệ) / 史无先例 (chưa từng có tiền lệ) / 援引先例 (viện dẫn tiền lệ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 先例. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.