Bỏ qua điều hướng
Từ điển

相应

Bính âmxiāngyìngHán-Việttương ứngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

tương ứng, phù hợp; hô ứng lẫn nhau

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 互相呼应、照应;彼此对应

    收入提高了,生活水平也相应提高。

    shōurù tígāo le, shēnghuó shuǐpíng yě xiāngyìng tígāo.

    Thu nhập tăng thì mức sống cũng tăng theo tương ứng.

Cụm thường gặp

相应措施 (biện pháp tương ứng) / 相应调整 (điều chỉnh tương ứng) / 相应变化 (thay đổi tương ứng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 相应. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.