相应
Bính âmxiāngyìngHán-Việttương ứngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
tương ứng, phù hợp; hô ứng lẫn nhau
Giải nghĩa & ví dụ
互相呼应、照应;彼此对应
收入提高了,生活水平也相应提高。
shōurù tígāo le, shēnghuó shuǐpíng yě xiāngyìng tígāo.
Thu nhập tăng thì mức sống cũng tăng theo tương ứng.
Cụm thường gặp
相应措施 (biện pháp tương ứng) / 相应调整 (điều chỉnh tương ứng) / 相应变化 (thay đổi tương ứng)
相
应
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 相应. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
相tương