Bỏ qua điều hướng
Từ điển

想方设法

Bính âmxiǎngfāng-shèfǎHán-Việttưởng phương thiết phápTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

tìm mọi cách, xoay đủ mọi phương kế để đạt mục đích

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 想尽种种办法,用尽一切方法

    为了救活这家公司,他想方设法筹集资金。

    wèile jiùhuó zhè jiā gōngsī, tā xiǎngfāng-shèfǎ chóují zījīn.

    Để cứu công ty này, anh ấy tìm mọi cách huy động vốn.

Cụm thường gặp

想方设法解决 (tìm mọi cách giải quyết) / 想方设法帮忙 (tìm đủ cách giúp đỡ) / 想方设法筹钱 (xoay đủ cách kiếm tiền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 想方设法. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.