Bỏ qua điều hướng
Từ điển

相传

Bính âmxiāngchuánHán-Việttương truyềnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

tương truyền; truyền lại cho nhau

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 长期以来互相传说;辗转流传下来

    相传这座山上住着神仙。

    xiāngchuán zhè zuò shān shàng zhùzhe shénxiān.

    Tương truyền trên ngọn núi này có thần tiên cư ngụ.

Cụm thường gặp

世代相传 (truyền qua các đời) / 相传已久 (tương truyền đã lâu) / 口耳相传 (truyền miệng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 相传. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.