Bỏ qua điều hướng
Từ điển

相处

Bính âmxiāngchǔHán-Việttương xửTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

chung sống, qua lại, đối xử với nhau

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 彼此接触来往,共同生活

    他们俩相处得很好。

    tāmen liǎ xiāngchǔ de hěn hǎo.

    Hai người họ chung sống rất hòa hợp.

Cụm thường gặp

相处融洽 (chung sống hòa hợp) / 和睦相处 (sống hòa thuận) / 难以相处 (khó hòa hợp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 相处. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.